Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标本

Bính âmbiāoběnHán-Việttiêu bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiêu bản; mẫu vật (để nghiên cứu, trưng bày)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保存起来供研究、展示的动植物等实物样品

    博物馆里陈列着各种昆虫标本。

    bówùguǎn lǐ chénliè zhe gèzhǒng kūnchóng biāoběn.

    Trong bảo tàng trưng bày đủ loại tiêu bản côn trùng.

Cụm thường gặp

植物标本 (tiêu bản thực vật) / 制作标本 (làm tiêu bản) / 昆虫标本 (tiêu bản côn trùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.