Bỏ qua điều hướng
Từ điển

编制

Bính âmbiānzhìHán-Việtbiên chếTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

soạn lập; xây dựng (quy hoạch, phương án); biên chế (chỉ tiêu, định mức nhân sự)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. soạn lập; xây dựng (quy hoạch, phương án)

    编织制作;制定(规划、方案、预算等)

    专家组编制了详细的施工方案。

    zhuānjiā zǔ biānzhì le xiángxì de shīgōng fāng'àn.

    Nhóm chuyên gia đã lập phương án thi công chi tiết.

  1. biên chế (chỉ tiêu, định mức nhân sự)

    组织机构的人员定额和职务分配

    这个岗位属于事业单位编制。

    zhège gǎngwèi shǔyú shìyè dānwèi biānzhì.

    Vị trí này thuộc biên chế đơn vị sự nghiệp.

Cụm thường gặp

编制规划 (lập quy hoạch) / 事业编制 (biên chế sự nghiệp) / 扩大编制 (mở rộng biên chế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.