本事
Bính âmběnshiHán-Việtbản sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bản lĩnh; tài cán; khả năng
Giải nghĩa & ví dụ
能力;本领
他很有本事,什么难题都能解决。
tā hěn yǒu běnshi, shénme nántí dōu néng jiějué.
Anh ấy rất có bản lĩnh, khó khăn gì cũng giải quyết được.
Cụm thường gặp
有本事 (có bản lĩnh) / 真本事 (tài cán thật sự) / 学本事 (học lấy nghề)
本
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 本事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.