Bỏ qua điều hướng
Từ điển

本分

Bính âmběnfènHán-Việtbản phậnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

bổn phận; phần việc, trách nhiệm vốn phải làm; an phận; đúng mực, thật thà, biết giữ chừng mực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bổn phận; phần việc, trách nhiệm vốn phải làm

    分内应做的事

    做好本分工作是每个人的责任。

    zuò hǎo běnfèn gōngzuò shì měi gè rén de zérèn.

    Làm tốt bổn phận của mình là trách nhiệm của mỗi người.

  1. an phận; đúng mực, thật thà, biết giữ chừng mực

    安于自己的地位和处境;老实规矩

    他为人本分,从不惹是生非。

    tā wéirén běnfèn, cóng bù rě shì shēng fēi.

    Anh ấy sống an phận, không bao giờ gây chuyện thị phi.

Cụm thường gặp

尽本分 (làm tròn bổn phận) / 安分守己 (an phận thủ thường) / 本分做人 (làm người đúng mực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.