Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报复

Bính âmbàofùHán-Việtbáo phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trả đũa, báo thù, trả oán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打击批评、损害过自己的人。

    他心胸狭窄,总想找机会报复别人。

    tā xīnxiōng xiázhǎi, zǒng xiǎng zhǎo jīhuì bàofù biérén.

    Anh ta lòng dạ hẹp hòi, luôn tìm cơ hội trả đũa người khác.

Cụm thường gặp

打击报复 (trù dập trả đũa) / 报复行为 (hành vi trả thù) / 遭到报复 (bị trả đũa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报复. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.