Bỏ qua điều hướng
Từ điển

半边天

Bính âmbànbiāntiānHán-Việtbán biên thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nửa bầu trời; (nghĩa bóng) phụ nữ; lực lượng nữ giới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nửa bầu trời

    天空的一半

    夕阳把半边天都染红了。

    xīyáng bǎ bànbiāntiān dōu rǎnhóng le.

    Ánh chiều tà nhuộm đỏ cả nửa bầu trời.

  2. (nghĩa bóng) phụ nữ; lực lượng nữ giới

    比喻社会中的妇女(妇女能顶半边天)

    在这个行业,妇女早已撑起了半边天。

    zài zhège hángyè, fùnǚ zǎo yǐ chēngqǐ le bànbiāntiān.

    Trong ngành này, phụ nữ từ lâu đã gánh vác một nửa công việc.

Cụm thường gặp

红了半边天 (đỏ rực nửa trời) / 撑起半边天 (gánh vác nửa bầu trời) / 妇女半边天 (phụ nữ nửa bầu trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 半边天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.