安定
Bính âmāndìngHán-Việtan địnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
ổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng); làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)
Nghĩa theo từ loại
形
ổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng)
平静稳定,没有波动
人们渴望安定的生活。
rénmen kěwàng āndìng de shēnghuó.
Người ta khao khát một cuộc sống ổn định.
动
làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)
使平静稳定
政府采取措施安定民心。
zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī āndìng mínxīn.
Chính phủ áp dụng biện pháp ổn định lòng dân.
Cụm thường gặp
社会安定 (xã hội ổn định) / 安定团结 (ổn định đoàn kết) / 安定情绪 (ổn định tâm trạng)
安
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.