Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安定

Bính âmāndìngHán-Việtan địnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng); làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng)

    平静稳定,没有波动

    人们渴望安定的生活。

    rénmen kěwàng āndìng de shēnghuó.

    Người ta khao khát một cuộc sống ổn định.

  1. làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)

    使平静稳定

    政府采取措施安定民心。

    zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī āndìng mínxīn.

    Chính phủ áp dụng biện pháp ổn định lòng dân.

Cụm thường gặp

社会安定 (xã hội ổn định) / 安定团结 (ổn định đoàn kết) / 安定情绪 (ổn định tâm trạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.