← Tất cả chủ đề
Địa danh miền Trung và Tây Nguyên
21 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Thanh Hoá (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是清化人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Qīnghuà rén.Tôi có một người bạn quê ở Thanh Hoá.
Xem trong từ điển
Nghệ An (tỉnh của Việt Nam)
乂安是越南面积最大的省。 Yì'ān shì Yuènán miànjī zuì dà de shěng.Nghệ An là tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam.
Xem trong từ điển
Hà Tĩnh (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是河静人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Héjìng rén.Tôi có một người bạn quê ở Hà Tĩnh.
Xem trong từ điển
Quảng Bình (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是广平人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Guǎngpíng rén.Tôi có một người bạn quê ở Quảng Bình.
Xem trong từ điển
Quảng Trị (tỉnh của Việt Nam)
广治的夏天非常热。 Guǎngzhì de xiàtiān fēicháng rè.Mùa hè ở Quảng Trị rất nóng.
Xem trong từ điển
Đà Nẵng (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是岘港人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Xiàngǎng rén.Tôi có một người bạn quê ở Đà Nẵng.
Xem trong từ điển
Quảng Nam (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是广南人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Guǎngnán rén.Tôi có một người bạn quê ở Quảng Nam.
Xem trong từ điển
Bình Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是平定人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Píngdìng rén.Tôi có một người bạn quê ở Bình Định.
Xem trong từ điển
Quy Nhơn
归仁是平定省的省会。 Guīrén shì Píngdìng shěng de shěnghuì.Quy Nhơn là tỉnh lỵ của tỉnh Bình Định.
Xem trong từ điển
Phú Yên (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是富安人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Fù'ān rén.Tôi có một người bạn quê ở Phú Yên.
Xem trong từ điển
Khánh Hoà (tỉnh của Việt Nam)
庆和的海水很干净。 Qìnghé de hǎishuǐ hěn gānjìng.Nước biển Khánh Hoà rất sạch.
Xem trong từ điển
Nha Trang
芽庄的海很漂亮。 Yázhuāng de hǎi hěn piàoliang.Biển Nha Trang rất đẹp.
Xem trong từ điển
Ninh Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是宁顺人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Níngshùn rén.Tôi có một người bạn quê ở Ninh Thuận.
Xem trong từ điển
Bình Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是平顺人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Píngshùn rén.Tôi có một người bạn quê ở Bình Thuận.
Xem trong từ điển
Kon Tum (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是昆嵩人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Kūnsōng rén.Tôi có một người bạn quê ở Kon Tum.
Xem trong từ điển
Gia Lai
嘉莱在越南中部高原。 Jiālái zài Yuènán zhōngbù gāoyuán.Gia Lai nằm ở Tây Nguyên Việt Nam.
Xem trong từ điển
Đắk Lắk
得乐以咖啡闻名。 Délè yǐ kāfēi wénmíng.Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê.
Xem trong từ điển
Đắk Nông (tỉnh/thành của Việt Nam)
我有一个朋友是得农人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Dénóng rén.Tôi có một người bạn quê ở Đắk Nông.
Xem trong từ điển
Lâm Đồng (tỉnh của Việt Nam)
林同的天气一年四季都很凉快。 Líntóng de tiānqì yī nián sìjì dōu hěn liángkuai.Thời tiết Lâm Đồng mát mẻ quanh năm.
Xem trong từ điển
Đà Lạt
大叻的气候一年四季都很凉爽。 Dàlè de qìhòu yìnián sìjì dōu hěn liángshuǎng.Khí hậu Đà Lạt mát mẻ quanh năm.
Xem trong từ điển