Bỏ qua điều hướng
Từ điển

得乐

Bính âmDélèHán-Việtđắc lạcTừ loạidanh từ

Đắk Lắk

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 越南中部高原的一个省,以咖啡闻名

    得乐以咖啡闻名。

    Délè yǐ kāfēi wénmíng.

    Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê.

Cụm thường gặp

去得乐 (đi Đắk Lắk) / 得乐以咖啡闻名 (Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.