得乐
Bính âmDélèHán-Việtđắc lạcTừ loạidanh từ
Đắk Lắk
Giải nghĩa & ví dụ
越南中部高原的一个省,以咖啡闻名
得乐以咖啡闻名。
Délè yǐ kāfēi wénmíng.
Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê.
Cụm thường gặp
去得乐 (đi Đắk Lắk) / 得乐以咖啡闻名 (Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê)
得
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 得乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.