得农
Bính âmDénóngHán-Việtđắc nôngTừ loạidanh từ
Đắk Nông (tỉnh/thành của Việt Nam)
Giải nghĩa & ví dụ
越南的一个省市
我有一个朋友是得农人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Dénóng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Đắk Nông.
Cụm thường gặp
得农省 (tỉnh Đắk Nông) / 去得农 (đi Đắk Nông) / 得农人 (người Đắk Nông)
得
农
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 得农. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.