Bỏ qua điều hướng
Từ điển

农业

Bính âmnóngyèHán-Việtnông nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nông nghiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 种植农作物和饲养牲畜的生产事业

    这个国家的农业很发达。

    zhège guójiā de nóngyè hěn fādá.

    Nông nghiệp của nước này rất phát triển.

Cụm thường gặp

发展农业 (phát triển nông nghiệp) / 农业生产 (sản xuất nông nghiệp) / 现代农业 (nông nghiệp hiện đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 农业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.