Bỏ qua điều hướng
Từ điển

农场

Bính âmnóngchǎngHán-Việtnông trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nông trường; trang trại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用机械等大规模经营农业的企业或场所

    暑假期间,他到叔叔的农场帮忙。

    shǔjià qījiān, tā dào shūshu de nóngchǎng bāngmáng.

    Trong kỳ nghỉ hè, anh ấy đến trang trại của chú giúp việc.

Cụm thường gặp

经营农场 (kinh doanh nông trại) / 大型农场 (nông trường lớn) / 农场主 (chủ trang trại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 农场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.