Bỏ qua điều hướng
Từ điển

农村

Bính âmnóngcūnHán-Việtnông thônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nông thôn; vùng quê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以农业生产为主的地区

    他从小在农村长大。

    tā cóngxiǎo zài nóngcūn zhǎng dà.

    Anh ấy lớn lên ở nông thôn từ nhỏ.

Cụm thường gặp

农村生活 (cuộc sống nông thôn) / 回到农村 (về nông thôn) / 农村地区 (khu vực nông thôn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 农村. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.