Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乡村

Bính âmxiāngcūnHán-Việthương thônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nông thôn, làng quê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 主要从事农业、人口分布较分散的地方

    他喜欢宁静的乡村生活。

    tā xǐhuan níngjìng de xiāngcūn shēnghuó.

    Anh ấy thích cuộc sống nông thôn yên bình.

Cụm thường gặp

美丽的乡村 (làng quê tươi đẹp) / 乡村生活 (cuộc sống nông thôn) / 乡村小路 (con đường làng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乡村. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.