Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家乡

Bính âmjiāxiāngHán-Việtgia hươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

quê hương, quê nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己出生或长期居住的地方

    他很想念自己的家乡。

    tā hěn xiǎngniàn zìjǐ de jiāxiāng.

    Anh ấy rất nhớ quê hương của mình.

Cụm thường gặp

想念家乡 (nhớ quê hương) / 回家乡 (về quê) / 家乡的味道 (hương vị quê nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家乡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.