Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老乡

Bính âmlǎoxiāngHán-Việtlão hươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng hương; người cùng quê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同乡的人;也用于对不相识的农村人的称呼

    在异国他乡遇到老乡,格外亲切。

    zài yìguó tāxiāng yùdào lǎoxiāng, géwài qīnqiè.

    Nơi đất khách quê người gặp được đồng hương, càng thêm thân thiết.

Cụm thường gặp

遇到老乡 (gặp đồng hương) / 我们是老乡 (chúng ta là đồng hương) / 老乡见老乡 (đồng hương gặp đồng hương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老乡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.