村庄
Bính âmcūnzhuāngHán-Việtthôn trangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thôn làng, làng mạc, làng xóm
Giải nghĩa & ví dụ
农民聚居的村落
这个村庄坐落在山脚下。
zhège cūnzhuāng zuòluò zài shānjiǎo xià.
Ngôi làng này nằm dưới chân núi.
Cụm thường gặp
偏僻的村庄 (làng hẻo lánh) / 美丽的村庄 (làng đẹp) / 古老村庄 (làng cổ)
村
庄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 村庄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.