Bỏ qua điều hướng
Từ điển

庄园

Bính âmzhuāngyuánHán-Việttrang viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trang viên; điền trang; lãnh địa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 封建地主或贵族占有的成片土地及房屋

    这座中世纪庄园至今保存完好。

    zhè zuò zhōngshìjì zhuāngyuán zhìjīn bǎocún wánhǎo.

    Tòa điền trang thời trung cổ này đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.

Cụm thường gặp

贵族庄园 (điền trang quý tộc) / 葡萄酒庄园 (trang viên rượu vang) / 一座庄园 (một tòa trang viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 庄园. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.