Bỏ qua điều hướng
Từ điển

农历

Bính âmnónglìHán-Việtnông lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

âm lịch; nông lịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国传统历法,以月相变化定月,兼顾节气

    按照农历,正月初一是春节。

    ànzhào nónglì, zhēngyuè chūyī shì chūnjié.

    Theo âm lịch, mùng một tháng Giêng là Tết Nguyên đán.

Cụm thường gặp

农历新年 (Tết âm lịch) / 农历八月 (tháng Tám âm lịch) / 按农历算 (tính theo âm lịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 农历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.