大叻
Bính âmDàlèHán-Việtđại lặcTừ loạidanh từ
Đà Lạt
Giải nghĩa & ví dụ
越南著名的高原城市,以凉爽气候闻名
大叻的气候一年四季都很凉爽。
Dàlè de qìhòu yìnián sìjì dōu hěn liángshuǎng.
Khí hậu Đà Lạt mát mẻ quanh năm.
Cụm thường gặp
去大叻 (đi Đà Lạt) / 大叻的气候很凉爽 (khí hậu Đà Lạt rất mát mẻ)
大
叻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大叻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.