Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作风

Bính âmzuòfēngHán-Việttác phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tác phong; lề lối; phong cách nhất quán trong công việc, sinh hoạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在思想、工作和生活上表现出来的一贯态度和风格。

    他工作作风严谨,从不马虎。

    tā gōngzuò zuòfēng yánjǐn, cóng bù mǎhu.

    Tác phong làm việc của anh ấy nghiêm cẩn, không bao giờ qua loa.

Cụm thường gặp

工作作风 (tác phong làm việc) / 优良作风 (tác phong tốt đẹp) / 转变作风 (chuyển đổi lề lối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.