作风
Bính âmzuòfēngHán-Việttác phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tác phong; lề lối; phong cách nhất quán trong công việc, sinh hoạt
Giải nghĩa & ví dụ
在思想、工作和生活上表现出来的一贯态度和风格。
他工作作风严谨,从不马虎。
tā gōngzuò zuòfēng yánjǐn, cóng bù mǎhu.
Tác phong làm việc của anh ấy nghiêm cẩn, không bao giờ qua loa.
Cụm thường gặp
工作作风 (tác phong làm việc) / 优良作风 (tác phong tốt đẹp) / 转变作风 (chuyển đổi lề lối)
作
风
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 作风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
作tác