足不出户
Bính âmzúbùchūhùHán-Việttúc bất xuất hộTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không ra khỏi cửa; ở lì trong nhà, không bước chân ra ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
脚不迈出家门,形容长期待在家里不外出。
疫情期间,他几乎足不出户。
yìqíng qījiān, tā jīhū zúbùchūhù.
Trong thời gian dịch bệnh, anh ấy gần như không ra khỏi nhà.
Cụm thường gặp
足不出户地工作 (làm việc tại nhà) / 整天足不出户 (cả ngày không ra khỏi cửa) / 足不出户购物 (mua sắm không cần ra ngoài)
足
不
出
户
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 足不出户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.