走投无路
Bính âmzǒutóu-wúlùHán-Việttẩu đầu vô lộTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
cùng đường; hết lối thoát; bí bách không còn cách nào xoay xở
Giải nghĩa & ví dụ
无路可走,形容处境极端困难,找不到出路。
他因债务缠身,一度走投无路。
tā yīn zhàiwù chánshēn, yīdù zǒutóu-wúlù.
Anh ta vì nợ nần chồng chất, có lúc đã cùng đường tuyệt vọng.
Cụm thường gặp
逼得走投无路 (dồn đến cùng đường) / 走投无路时 (lúc hết lối thoát) / 感到走投无路 (cảm thấy bí bách)
走
投
无
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 走投无路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.