资讯
Bính âmzīxùnHán-Việttư tấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thông tin, tin tức (nhất là qua truyền thông, mạng)
Giải nghĩa & ví dụ
信息,消息,多指通过媒体传播的内容
如今人们通过手机获取各类资讯。
rújīn rénmen tōngguò shǒujī huòqǔ gèlèi zīxùn.
Ngày nay người ta lấy đủ loại thông tin qua điện thoại.
Cụm thường gặp
财经资讯 (thông tin tài chính) / 资讯发达 (thông tin phát triển) / 获取资讯 (thu thập thông tin)
资
讯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 资讯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.