电讯
Bính âmdiànxùnHán-Việtđiện tấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tin điện; bản tin điện tín; viễn thông
Giải nghĩa & ví dụ
用电信设备传递的消息;泛指电信
记者发回了最新的电讯稿。
Jìzhě fāhuí le zuìxīn de diànxùn gǎo.
Phóng viên đã gửi về bản tin điện mới nhất.
Cụm thường gặp
电讯稿 (bản tin điện) / 电讯设备 (thiết bị điện tín) / 发出电讯 (gửi tin điện)
电
讯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电讯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện