Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通讯

Bính âmtōngxùnHán-Việtthông tấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thông tin liên lạc, viễn thông; bài thông tấn, phóng sự (thể loại báo chí)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thông tin liên lạc, viễn thông

    利用电讯设备传递消息的方式

    现代通讯技术发展迅速。

    xiàndài tōngxùn jìshù fāzhǎn xùnsù.

    Kỹ thuật viễn thông hiện đại phát triển nhanh chóng.

  2. bài thông tấn, phóng sự (thể loại báo chí)

    一种详细报道事实的新闻体裁

    这篇通讯报道了灾区的情况。

    zhè piān tōngxùn bàodào le zāiqū de qíngkuàng.

    Bài phóng sự này tường thuật tình hình vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

通讯设备 (thiết bị liên lạc) / 通讯地址 (địa chỉ liên lạc) / 通讯录 (danh bạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通讯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.