Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自相矛盾

Bính âmzìxiāng-máodùnHán-Việttự tương mâu myTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tự mâu thuẫn (lời nói hoặc việc làm trước sau chọi nhau, không nhất quán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻言语或行为前后抵触,互不相符

    他的说法前后自相矛盾,难以令人信服。

    tā de shuōfǎ qiánhòu zìxiāng-máodùn, nányǐ lìng rén xìnfú.

    Cách nói của anh ta trước sau tự mâu thuẫn, khó thuyết phục người khác.

Cụm thường gặp

说法自相矛盾 (lời nói tự mâu thuẫn) / 自相矛盾的逻辑 (logic tự mâu thuẫn) / 陷入自相矛盾 (rơi vào tự mâu thuẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自相矛盾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.