自动
Bính âmzìdòngHán-Việttự độngTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5
tự động; một cách tự giác; tự động (không cần điều khiển)
Nghĩa theo từ loại
副
tự động; một cách tự giác
自己主动地
灯到时间会自动关闭。
dēng dào shíjiān huì zìdòng guānbì.
Đến giờ đèn sẽ tự động tắt.
形
tự động (không cần điều khiển)
不需要人操纵就能动作的
这是一台自动的洗衣机。
zhè shì yì tái zìdòng de xǐyījī.
Đây là một chiếc máy giặt tự động.
Cụm thường gặp
自动关闭 (tự động đóng) / 自动门 (cửa tự động) / 自动报名 (tự giác đăng ký)
自
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.