Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自动

zìdòngHán-Việttự độngTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tự động; một cách tự giác; tự động (không cần điều khiển)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

副

  1. tự động; một cách tự giác

    自己主动地

    灯到时间会自动关闭。

    dēng dào shíjiān huì zìdòng guānbì.

    Đến giờ đèn sẽ tự động tắt.

形

  1. tự động (không cần điều khiển)

    不需要人操纵就能动作的

    这是一台自动的洗衣机。

    zhè shì yì tái zìdòng de xǐyījī.

    Đây là một chiếc máy giặt tự động.

Cụm thường gặp

自动关闭 (tự động đóng) / 自动门 (cửa tự động) / 自动报名 (tự giác đăng ký)

Cách viết

自

动

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.