Bỏ qua điều hướng
Từ điển

注释

Bính âmzhùshìHán-Việtchú thíchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chú thích; chú giải; giải nghĩa (chữ nghĩa); lời chú thích; phần chú giải

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chú thích; chú giải; giải nghĩa (chữ nghĩa)

    用文字解释字句

    编者对文中的生僻字逐一作了注释。

    biānzhě duì wén zhōng de shēngpì zì zhúyī zuò le zhùshì.

    Người biên tập đã chú thích từng chữ hiếm gặp trong bài.

  1. lời chú thích; phần chú giải

    解释字句的文字

    书页下方的注释帮助读者理解原文。

    shūyè xiàfāng de zhùshì bāngzhù dúzhě lǐjiě yuánwén.

    Phần chú thích ở cuối trang giúp người đọc hiểu nguyên văn.

Cụm thường gặp

添加注释 (thêm chú thích) / 详细注释 (chú thích chi tiết) / 注释原文 (chú giải nguyên văn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 注释. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.