Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诠释

Bính âmquánshìHán-Việtthuyên thíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

diễn giải; giải thích; thể hiện (ý nghĩa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事理或作品作出解释、说明或展现

    这部电影诠释了什么是真正的勇气。

    zhè bù diànyǐng quánshì le shénme shì zhēnzhèng de yǒngqì.

    Bộ phim này diễn giải thế nào là lòng dũng cảm đích thực.

Cụm thường gặp

完美诠释 (thể hiện hoàn hảo) / 诠释角色 (diễn giải vai diễn) / 全新诠释 (cách diễn giải mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诠释. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.