着实
Bính âmzhuóshíHán-Việttrước thựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
thực sự; quả thực; (trách, đánh) ra trò
Giải nghĩa & ví dụ
确实;实在;分量重(多用于责备、打击)
这个消息着实让大家吃了一惊。
zhège xiāoxi zhuóshí ràng dàjiā chīle yì jīng.
Tin này quả thực khiến mọi người giật mình một phen.
Cụm thường gặp
着实不错 (thực sự không tệ) / 着实吓人 (quả thực đáng sợ) / 着实费了力 (thực sự tốn sức)
着
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 着实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
着trước