Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着实

Bính âmzhuóshíHán-Việttrước thựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

thực sự; quả thực; (trách, đánh) ra trò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 确实;实在;分量重(多用于责备、打击)

    这个消息着实让大家吃了一惊。

    zhège xiāoxi zhuóshí ràng dàjiā chīle yì jīng.

    Tin này quả thực khiến mọi người giật mình một phen.

Cụm thường gặp

着实不错 (thực sự không tệ) / 着实吓人 (quả thực đáng sợ) / 着实费了力 (thực sự tốn sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.