Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着落

Bính âmzhuóluòHán-Việttrước lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ dựa; nguồn trông cậy; tung tích, manh mối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以依靠或指望的来源;下落

    这笔研究经费终于有了着落。

    zhè bǐ yánjiū jīngfèi zhōngyú yǒule zhuóluò.

    Khoản kinh phí nghiên cứu này cuối cùng đã có nguồn.

Cụm thường gặp

有了着落 (đã có chỗ trông cậy) / 没有着落 (chưa có manh mối) / 生活的着落 (chỗ dựa cuộc sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.