Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专制

Bính âmzhuānzhìHán-Việtchuyên chếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên chế; độc đoán; độc tài; nền chuyên chế; chế độ chuyên chế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuyên chế; độc đoán; độc tài

    (统治者)独断独行,凭个人意志统治

    他为人专制,从不听取别人的意见。

    tā wéirén zhuānzhì, cóngbù tīngqǔ biérén de yìjiàn.

    Anh ta độc đoán, chẳng bao giờ nghe ý kiến người khác.

  1. nền chuyên chế; chế độ chuyên chế

    最高统治者独自掌握政权的统治形式

    那个时代的君主专制严重束缚了社会的发展。

    nàge shídài de jūnzhǔ zhuānzhì yánzhòng shùfù le shèhuì de fāzhǎn.

    Nền quân chủ chuyên chế thời đó đã kìm hãm nghiêm trọng sự phát triển của xã hội.

Cụm thường gặp

专制统治 (thống trị chuyên chế) / 专制制度 (chế độ chuyên chế) / 君主专制 (quân chủ chuyên chế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.