Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专项

Bính âmzhuānxiàngHán-Việtchuyên hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hạng mục chuyên biệt; chuyên đề; khoản chuyên dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门列出的某个项目或款项

    政府拨出一笔专项资金用于教育扶贫。

    zhèngfǔ bōchū yì bǐ zhuānxiàng zījīn yòngyú jiàoyù fúpín.

    Chính phủ đã cấp một khoản kinh phí chuyên biệt để xóa nghèo bằng giáo dục.

Cụm thường gặp

专项资金 (kinh phí chuyên biệt) / 专项治理 (chấn chỉnh chuyên đề) / 专项检查 (kiểm tra chuyên đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.