Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转身

Bính âmzhuǎnshēnHán-Việtchuyển thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

quay người; xoay mình; trở gót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把身体转过来,改变朝向

    她说完转身就走了。

    tā shuō wán zhuǎnshēn jiù zǒu le.

    Nói xong cô ấy quay người rồi bỏ đi.

Cụm thường gặp

转身离开 (quay người rời đi) / 转身一看 (quay lại nhìn) / 转身之间 (trong chớp mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.