Bỏ qua điều hướng
Từ điển

周转

Bính âmzhōuzhuǎnHán-Việtchu chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng); xoay xở (kinh tế cá nhân), điều động sử dụng tạm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng)

    资金、物资等的循环运转

    公司资金周转不灵,陷入了困境。

    gōngsī zījīn zhōuzhuǎn bùlíng, xiànrù le kùnjìng.

    Vốn của công ty quay vòng không thông, rơi vào khó khăn.

  2. xoay xở (kinh tế cá nhân), điều động sử dụng tạm

    指经济上的临时调度使用

    这笔钱先借给你周转一下。

    zhè bǐ qián xiān jiè gěi nǐ zhōuzhuǎn yíxià.

    Khoản tiền này cho anh mượn xoay xở trước đã.

Cụm thường gặp

资金周转 (quay vòng vốn) / 周转不灵 (xoay xở không thông) / 加快周转 (đẩy nhanh vòng quay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 周转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.