Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中外

Bính âmzhōngwàiHán-Việttrung ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

Trung Quốc và nước ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国和外国

    这次展览吸引了中外众多游客。

    zhè cì zhǎnlǎn xīyǐn le zhōngwài zhòngduō yóukè.

    Triển lãm lần này thu hút đông đảo du khách trong và ngoài nước.

Cụm thường gặp

中外合作 (hợp tác Trung Quốc và nước ngoài) / 中外游客 (du khách trong và ngoài nước) / 古今中外 (cổ kim trung ngoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.