中奖
Bính âmzhòngjiǎngHán-Việttrúng tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trúng thưởng; trúng số
Giải nghĩa & ví dụ
抽奖或买彩票时得中
他这次居然中奖了。
tā zhè cì jūrán zhòngjiǎng le.
Lần này anh ấy lại trúng thưởng.
Cụm thường gặp
中奖号码 (số trúng thưởng) / 中奖名单 (danh sách trúng thưởng) / 是否中奖 (có trúng thưởng hay không)
中
奖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trúng