Bỏ qua điều hướng
Từ điển

直至

Bính âmzhízhìHán-Việttrực chíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cho đến; kéo dài đến tận (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一直到(某个时间或程度)

    会议一直持续,直至深夜才结束。

    huìyì yìzhí chíxù, zhízhì shēnyè cái jiéshù.

    Cuộc họp kéo dài mãi, cho đến tận đêm khuya mới kết thúc.

Cụm thường gặp

直至今日 (cho đến hôm nay) / 直至最后 (cho đến phút cuối) / 直至完成 (cho đến khi hoàn thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直至. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.