制约
Bính âmzhìyuēHán-Việtchế ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chế ước; ràng buộc; hạn chế lẫn nhau
Giải nghĩa & ví dụ
甲事物的存在和变化以乙事物为条件而受限制
经济发展常常受到资源和环境的制约。
jīngjì fāzhǎn chángcháng shòudào zīyuán hé huánjìng de zhìyuē.
Sự phát triển kinh tế thường bị chế ước bởi tài nguyên và môi trường.
Cụm thường gặp
相互制约 (chế ước lẫn nhau) / 受到制约 (bị ràng buộc) / 制约因素 (yếu tố hạn chế)
制
约
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế