Bỏ qua điều hướng
Từ điển

职员

Bính âmzhíyuánHán-Việtchức viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhân viên; viên chức (làm hành chính, nghiệp vụ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机关、企业等单位中担任行政或业务工作的人员

    公司新招了几名职员。

    gōngsī xīn zhāo le jǐ míng zhíyuán.

    Công ty mới tuyển thêm vài nhân viên.

Cụm thường gặp

公司职员 (nhân viên công ty) / 银行职员 (nhân viên ngân hàng) / 普通职员 (nhân viên bình thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 职员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.