直线
Bính âmzhíxiànHán-Việttrực tuyếnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
đường thẳng; theo chiều thẳng đứng, đột ngột và nhanh chóng (tăng/giảm)
Nghĩa theo từ loại
名
đường thẳng
一点沿一定方向及其相反方向运动所经过的、不弯曲的线。
两点之间直线最短。
liǎng diǎn zhījiān zhíxiàn zuì duǎn.
Giữa hai điểm, đường thẳng là ngắn nhất.
形
theo chiều thẳng đứng, đột ngột và nhanh chóng (tăng/giảm)
形容急剧、直接地上升或下降。
这几个月房价直线上升。
zhè jǐ gè yuè fángjià zhíxiàn shàngshēng.
Mấy tháng nay giá nhà tăng thẳng đứng.
Cụm thường gặp
一条直线 (một đường thẳng) / 直线距离 (khoảng cách đường thẳng) / 直线上升 (tăng vọt thẳng đứng)
直
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 直线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
直trực