Bỏ qua điều hướng
Từ điển

直线

Bính âmzhíxiànHán-Việttrực tuyếnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đường thẳng; theo chiều thẳng đứng, đột ngột và nhanh chóng (tăng/giảm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đường thẳng

    一点沿一定方向及其相反方向运动所经过的、不弯曲的线。

    两点之间直线最短。

    liǎng diǎn zhījiān zhíxiàn zuì duǎn.

    Giữa hai điểm, đường thẳng là ngắn nhất.

  1. theo chiều thẳng đứng, đột ngột và nhanh chóng (tăng/giảm)

    形容急剧、直接地上升或下降。

    这几个月房价直线上升。

    zhè jǐ gè yuè fángjià zhíxiàn shàngshēng.

    Mấy tháng nay giá nhà tăng thẳng đứng.

Cụm thường gặp

一条直线 (một đường thẳng) / 直线距离 (khoảng cách đường thẳng) / 直线上升 (tăng vọt thẳng đứng)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.