Bỏ qua điều hướng
Từ điển

职务

Bính âmzhíwùHán-Việtchức vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chức vụ; nhiệm vụ công tác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 职位所规定担任的工作

    他因病辞去了现任职务。

    tā yīn bìng cíqù le xiànrèn zhíwù.

    Anh ấy vì bệnh mà từ bỏ chức vụ hiện tại.

Cụm thường gặp

担任职务 (đảm nhiệm chức vụ) / 履行职务 (thực hiện chức vụ) / 职务调动 (điều chuyển chức vụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 职务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.