Bỏ qua điều hướng
Từ điển

只管

Bính âmzhǐguǎnHán-Việtchỉ quảnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

cứ (việc); cứ thoải mái; chỉ chăm chăm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽管(放心去做);一心一意地

    有什么困难你只管说,我们一定帮忙。

    yǒu shénme kùnnán nǐ zhǐguǎn shuō, wǒmen yídìng bāngmáng.

    Có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định giúp.

Cụm thường gặp

只管去做 (cứ việc làm) / 只管放心 (cứ yên tâm) / 只管吃 (cứ ăn thoải mái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.