制服
Bính âmzhìfúHán-Việtchế phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khống chế; chế ngự; chinh phục (làm cho phục tùng)
Giải nghĩa & ví dụ
用强力使对方屈服、就范
警察很快就制服了那名歹徒。
jǐngchá hěn kuài jiù zhìfú le nà míng dǎitú.
Cảnh sát nhanh chóng khống chế tên hung đồ đó.
Cụm thường gặp
制服对手 (chế ngự đối thủ) / 一举制服 (khống chế trong nháy mắt) / 难以制服 (khó chế ngự)
制
服
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制服. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế