Bỏ qua điều hướng
Từ điển

制裁

Bính âmzhìcáiHán-Việtchế tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trừng phạt; chế tài; trừng trị (bằng biện pháp cưỡng chế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用强力管束并惩处(违法者、违约国等)

    国际社会对该国实施了经济制裁。

    guójì shèhuì duì gāi guó shíshī le jīngjì zhìcái.

    Cộng đồng quốc tế đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế với nước này.

Cụm thường gặp

经济制裁 (trừng phạt kinh tế) / 法律制裁 (chế tài pháp luật) / 实施制裁 (áp đặt trừng phạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 制裁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.