整治
Bính âmzhěngzhìHán-Việtchỉnh trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chỉnh trị, trị lý, cải tạo, sửa sang (môi trường, trật tự...)
Giải nghĩa & ví dụ
加以治理、修整,使恢复正常状态。
政府投入大量资金整治这条河流。
zhèngfǔ tóurù dàliàng zījīn zhěngzhì zhè tiáo héliú.
Chính phủ đầu tư nhiều kinh phí để cải tạo con sông này.
Cụm thường gặp
整治环境 (cải tạo môi trường) / 整治污染 (xử lý ô nhiễm) / 整治河道 (chỉnh trị lòng sông)
整
治
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 整治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
整chỉnh