Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正月

Bính âmzhēngyuèHán-Việtchính nguyệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tháng Giêng (tháng đầu tiên của năm âm lịch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历一年的第一个月。

    正月初一是中国最重要的传统节日。

    zhēngyuè chūyī shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.

    Mùng một tháng Giêng là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.

Cụm thường gặp

正月初一 (mùng một tháng Giêng) / 正月十五 (rằm tháng Giêng) / 过了正月 (qua tháng Giêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正月. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.