Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争相

Bính âmzhēngxiāngHán-Việttranh tươngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tranh nhau; đua nhau (làm việc gì đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抢着(做某事),互相争先

    新产品一上市,顾客便争相购买。

    xīn chǎnpǐn yí shàngshì, gùkè biàn zhēngxiāng gòumǎi.

    Sản phẩm mới vừa ra mắt, khách hàng liền tranh nhau mua.

Cụm thường gặp

争相报道 (đua nhau đưa tin) / 争相前来 (đua nhau kéo đến) / 争相效仿 (đua nhau bắt chước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争相. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.