Bỏ qua điều hướng
Từ điển

证人

Bính âmzhèngrénHán-Việtchứng nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân chứng, người làm chứng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 法律上指对案件事实进行证明的人。

    证人在法庭上如实作证。

    zhèngrén zài fǎtíng shàng rúshí zuòzhèng.

    Nhân chứng khai đúng sự thật tại tòa.

Cụm thường gặp

出庭证人 (nhân chứng ra tòa) / 关键证人 (nhân chứng then chốt) / 证人作证 (nhân chứng làm chứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 证人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.