证人
Bính âmzhèngrénHán-Việtchứng nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhân chứng, người làm chứng
Giải nghĩa & ví dụ
法律上指对案件事实进行证明的人。
证人在法庭上如实作证。
zhèngrén zài fǎtíng shàng rúshí zuòzhèng.
Nhân chứng khai đúng sự thật tại tòa.
Cụm thường gặp
出庭证人 (nhân chứng ra tòa) / 关键证人 (nhân chứng then chốt) / 证人作证 (nhân chứng làm chứng)
证
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 证人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
证chứng